CHUYÊN ĐỀ 1: THÌ (TENSES)- PHẦN 2

CHÀO CÁC BẠN, ĐÂY LÀ PHẦN 2 CỦA CHUYÊN ĐỀ THÌ TIẾP THEO PHẦN 1, XEM PHẦN 1 TẠI ĐÂY, CÁC BẠN HỌC TIẾP 6 THÌ CÒN LẠI NHÉ.

  1. THE PAST PERFECT (Quá khứ hoàn thành) 

Cấu trúc (Form)

Affirmative (Khẳng định) S + had + V3/ed + O
Negative (Phủ định) S + had + not + V3/ed + O
Interrogative (Nghi van) Had + S + V3/ed + O …?
  1. Cách dùng (Use)

– Hành động xảy ra và hoàn tất trước 1 hành động khác trong quá khứ.

E.g.    I met them after they had divorced each other. (Tôi gặp họ sau khi họ ly hôn nhau.)

 sau after là quá khứ hoàn thành, trước after là quá khứ đơn.

 E.g.   We had had lunch when she arrived.

– Thì quá khứ hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra và đã hoàn tất trước một thời điểm trong quá khứ.

e.g.: I had finished my homework before 10 p.m yesterday.

– Khi thì quá khứ hoàn thành thường được dùng kết hợp với thì quá khứ đơn, ta thường dùng kèm với các giới từ và liên từ như: (by=before), before, after, when, till, until, as soon as,

no sooner…than

Inversion: đảo ngữ

No sooner + auxiliary (trợ động từ) + S + V + than + S + V: Vừa mới … thì …, Ngay sau khi … thì …

(No sooner + had + S+ V3/ed+ O + than + S + V2/ed)

 

E.g.   No sooner had he returned from a long journey than (THÌ) he was ordered to pack his bags.(Anh ta mới đi xa về thì lại được lệnh cuốn gói ra đi.)

 

Trong câu điều kiện loại 3 để diễn tả điều kiện không có thực.

E.g.    If I had known that, I would have acted differently.

  1. Các cụm từ thời gian (Time phrases) clue words

when: Khi

before: trước khi (Trước “before” sử dụng thì quá khứ hoàn thành và sau “before” sử dụng thì quá khứ đơn.)

After: sau khi (Trước “after” sử dụng thì quá khứ đơn và sau “after” sử dụng thì quá khứ hoàn thành.)

by the time+THỜI ĐIỂM TRONG QUÁ KHỨ (vào thời điểm)

 

Past perfect + Before = When = By the time + past simplePast simple  + After + Past perfect

 

  1. PAST PERFECT CONTINUOUS (Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)

Cấu trúc (Form)

Affirmative (Khẳng định) S + had + been + Ving + O
Negative (Phủ định) S + had + not + been + Ving + O
Interrogative (Nghi van) Had + S + been + Ving + O …?
  1. Cách dùng (Use)

– Diễn đạt một hành động đang xảy ra trước một hành động trong quá khứ (nhấn mạng tính tiếp diễn)

E.g.    I had been thinking about that before you mentioned it.

– Diễn đạt hành động là nguyên nhân của một điều gì đó trong quá khứ.

E.g.    Sam gained weight because he had been overeating.

  1. Các cụm từ thời gian (Time phrases)

– until then, by the time, prior to that time, before, after. 

 

  1. THE FUTURE SIMPLE:
  • WITH “WILL”
  1. Cấu trúc (Form)
Affirmative (Khẳng định) S + will + V (bare-inf) + (O)
Negative (Phủ định) S + will + V (bare-inf) + (O)
Interrogative (Nghi vấn) Will + S + V (bare-inf) + (O)?

* Note: Trong những ngữ cảnh trang trọng thì ta có thể dùng shall thay cho will khi đi với chủ ngữ I và We

E.g:    Shall/Will I see you before 10 o’clock?

  1. Cách dùng (Use)

– Diễn tả dự đoán không có căn cứ (predictions)

E.g:    I think it will rain tomorrow.

– Diễn tả quyết định nhất thời tại thời điểm nói (decisions made at the moment of speaking)

E.g:   I will drink coffee, please.

– Diễn tả lời yêu cẩu, để nghị (requests and offers)

E.g:    Will you help me carry this suitcase, please? => a request

Shall I make you a cup of tea? => an offer

– Diễn tả lời hứa (promises)

E.g:    I promise I will arrive on time.

– Diễn tả lời từ chối với wont (refusals)

E.g:    No, I won’t eat this kind of food.

– Diễn tả sự việc thực tế sẽ xảy ra ở tương lai (future facts)

E.g:    The shop will open tomorrow.

  1. Time phrases (Các cụm từ thời gian)

– Chúng ta thường sử dụng thì này với các cụm từ thời gian như (tomorrow, next week/ month/ etc., in the future, when I’m older, later, soon, etc.)

* Note: Chúng ta cũng thường sử dụng thì tương lai đơn với các cụm từ như (I hope/ think/ expect/ etc) hoặc các từ như (probably/ perhaps).

E.g:    Perhaps it will rain tomorrow.

 

  • WITH “GOING TO” :
  1. Cấu trúc (Form)
Affirmative (Khẳng định) S + is/ am/ are + going to + V (bare-inf) + (O)
Negative (Phủ định) S + is/ am/ are + not + going to + V(bare-inf) + (O)
Interrogative (Nghi vấn) Is/ Am/ Are + S +going to + V(bare-inf) + (O)?
  1. Cách dùng (Use)

– Diễn tả dự định, kế hoạch trong tương lai (future plans and intentions)

E.g: I’m going to get married next year.

– Diễn tả dự đoán có căn cứ, bằng chủng ở hiện tại (predictions based on present evidence)

E.g:    Bill is playing very well. He isn’t going to lose this game.

Look at that tree! It is going to fall on your car!

Phân biệt :

Tương lai đơn Tương lai gần Hiện tại tiếp diễn
Will + Vo Is/Am/Are + going to Vo Is/Am/Are + V-ing
– diễn tả một dự đoán (có thể xảy ra hay không) – diễn tả một dự đoán (chắc chắn xảy ra vì có dấu hiệu, chứng cứ rõ ràng) – nhấn mạnh thời gian diễn tả sự việc
– ngay thời điểm nói, không sắp xếp trước – có ý định thực hiện trong tương lai (chưa có kế hoạch) – có kế hoạch và sắp xếp trong tương lai (đã sắp xếp)
– lời hứa, đề nghị, gợi ý

 

  1. FUTURE CONTINUOUS (Thì tương lai tiếp diễn)

Cấu trúc (Form)

Affirmative (Khẳng định) S + shall/will + be + V_ing + O

 

Negative (Phủ định) S + shall/will + NOT+ be + V_ing + O
Interrogative (Nghi vấn) Shall / Will +S+ be + V_ing + O?

 

  1. Cách dùng (Use)

– Diễn tả một hành động hay sự việc đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

E.g.   At 12 o’clock tomorrow, my friends and I will be having lunch at school. (Vào lúc 12h ngày mai, các bạn tôi và tôi sẽ đang ăn trưa tại trường.)

– Dùng để diễn tả một hành động, một sự việc đang xảy ra thì một hành động, sự việc khác xen vào trong tương lai.

E.g.    When you come tomorrow, they will be playing tennis. (Khi bạn đến vào ngày mai, thì họ sẽ đi chơi tennis rồi)

– Hành động sẽ diễn ra và kéo dài liên tục suốt một khoảng thời gian ở tương lai.

E.g.    My parents are going to London, so I’ll be staying with my grandma for the next 2 weeks. (Cha mẹ tôi sẽ đi London, vì vậy tôi sẽ ở với bà trong 2 tuần tới)

– Hành động sẽ xảy ta như một phần trong kế hoạch hoặc một phần trong thời gian biểu.

E.g.    The party will be starting at ten o’clock. (Bữa tiệc sẽ bắt đầu lúc 10 giờ)

  1. Time phrases (Các cụm từ thời gian)

– in the future, next year, next week, next time, and soon. 

– at this time/ at this moment + thời gian trong tương lai: Vào thời điểm này ….

– At + giờ cụ thể + thời gian trong tương lai: vào lúc …..

 

  1. FUTURE PERFECT (Thì tương lai hoàn thành)

Cấu trúc (Form)

Affirmative (Khẳng định) S + shall/will + have + PP
Negative (Phủ định) S + shall/will + not +  have + PP
Interrogative (Nghi vấn) Shall / Will + S + have + PP … ?
  1. Cách dùng (Use)

Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.

E.g.    I will have finished my homework before 11 o’clock this evening. (Tôi sẽ hoàn thành bài tập của mình vào trước 11 giờ tối nay)

Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một hành động hay sự việc trong tương lai.

E.g.    When you come back, I will have typed this email. (Khi bạn quay lại, tôi sẽ đánh máy xong bức thư điện tử này)

  1. Time phrases (Các cụm từ thời gian)

– by + thời gian trong tương lai                 – by the end of + thời gian trong tương lai

– by the time …                                       – before + thời gian trong tương lai

 

  1. FUTURE PERFECT CONTINUOUS (Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn)

Cấu trúc (Form)

Affirmative (Khẳng định) S + shall/will + have been + V_ing + O
Negative (Phủ định) S + shall/will + NOT+ have been + V_ing + O
Interrogative (Nghi vấn) Shall/Will + S+ have been + V_ing + O?
  1. Cách dùng (Use)

Diễn tả một hành động xảy ra và kéo dài liên tục đến một thời điểm nào đó trong tương lai.

E.g.    I will have been studying English for 10 year by the end of next month. (Tôi sẽ học tiếng Anh được 10 năm tính đến thời điểm cuối tháng sau)

Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của hành động so với một hành động khác trong tương lai.

E.g.   When I get my degree, I will have been studyingat Cambridge for four years. (Tính đến khi tôi lấy bằng thì tôi sẽ học ở Cambridge được 4 năm.)

  1. Time phrases (Các cụm từ thời gian)

– by then: tính đến lúc đó

– by this October,…: tính đến tháng 10 năm nay

– by the end of this week/month/year: tính đến cuối tuần này/tháng này/năm nay

– by the time + 1 mệnh đề ở thì hiện tại đơn

 

 

 

CHUYỂN ĐỔI HIỆN TẠI HOÀN THÀNH SANG QUÁ KHỨ ĐƠN

  • Dạng 1 :
S + HTHT (phủ định) + for + thời gian

It’s + thời gian … + since … + last + QKĐ (khẳng định)

Ex : I haven’t seen my father for one month.

=> It’s one month since I last saw may father.

  • Dạng 2 :
S + HTHT (phủ định) + before

This is / It is + the first time + S + HTHT (khẳng định)

Ex : I haven’t seen that man here before.

=> This is / It is the first time I have seen that man here.

  • Dạng 3 :
S + HTHT (phủ định) + since / for + …

The last time + S + QKĐ (khẳng định) + was + thời gian

S + last + QKĐ (khẳng định) … + when + mệnh đề

E.g.: I haven’t seen him since I was a student.

=> I last saw him when I was a student

E.g. : She hasn’t gone out with him for two years.

=> The last time she went out with him was two years ago.

  • Dạng 4 :
S + HTHT (khẳng định) + for + thời gian

S + began / started + V-ing / to V + thời gian + ago

E.G. : I have worked here for ten years.

=> I began working here ten years ago.

 

 

EXERCISE

PART 1 : SIMPLE PRESENT

Ex1 : Give correct the form of verbs

  1. I (be) ………………….. at school at the weekend.
  2. She (not study) ………………….. on Friday.
  3. My students (be not) ………………….. hard working.
  4. He (have) ………………….. a new haircut today.
  5. I usually (have) ………………….. breakfast at 7.00.
  6. She (live) ………………….. in a house?
  7. Where (be)………………….. your children?
  8. My sister (work) ………………….. in a bank.
  9. Dog (like) ………………….. meat.
  10. She (live) ………………….. in Florida.
  11. It (rain) ………………….. almost every day in Manchester.
  12. We (fly) ………………….. to Spain every summer.
  13. My mother (fry) ………………….. eggs for breakfast every morning.
  14. The bank (close) ………………….. at four o’clock.
  15. John (try) ………………….. hard in class, but I (not think) ………………….. he’ll pass.
  16. Jo is so smart that she (pass) ………………….. every exam without even trying.
  17. My life (be) ………………….. so boring. I just (watch) ………………….. TV every night.
  18. My best friend (write) ………………….. to me every week.
  19. You (speak) ………………….. English?
  20. She (not live) ………………….. in HaiPhong city.

 

Ex2: Correct the mistakes.

  1. He doesn’t watches TV every evening.
  2. I am a student, I go often go to school in the morning.
  3. Can do Peter drive a car?
  4. After school, I often am tired, so I seldom hang around with my friends.
  5. Somebody always call in the middle of dinner.
  6. Tom always brushs his teeth after having meal.
  7. Mary don’t go to school on Sunday.
  8. How often do you go to school?- Six day a week.
  9. How beautifull is the dolls?
  10. My brother can’t swims.
  11. Does your children cry when they have lunch?

 

Ex 3 : Choose the best answer :

1) I don’t stay/doesn’t stay at home.

2) We don’t wash/doesn’t wash the family car.

3) Doris don’t do/doesn’t do her homework.

4) They don’t go/doesn’t go to bed at 8.30 pm.

5) Kevin don’t open/doesn’t open his workbook.

6) Our hamster  don’t eat/doesn’t eat apples.

7) You  don’t chat/doesn’t chat with your friends.

8) She don’t use/doesn’t use a ruler.

9) Max, Frank and Steve don’t skate/doesn’t skate in the yard.

10) The boy don’t throw/doesn’t throw stones.

Ex 4 : Rewrire the below sentences

Eg: 0. They / wear suits to work? =>Do they wear suits to work?

  1. she / not / sleep late at the weekends

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. we / not / believe the Prime Minister

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. you / understand the question?

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. they / not / work late on Fridays

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. David / want some coffee?

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. she / have three daughters

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. when / she / go to her Chinese class?

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. why / I / have to clean up?

……………………………………………………………………………………………………………………..

 

Ex 5 : Comple the passage by giving the correct of the words.

My cousin, Peter (have) ………………. a dog. It (be) ………………. an intelligent pet with a short tail and big black eyes. Its name (be) ………………. Kiki and it (like) ………………. eating pork. However, it (never/ bite) ………………. anyone; sometimes it (bark) ………………. when strange guests visit. To be honest, it (be) ………………. very friendly. It (not/ like) ………………. eating fruits, but it (often/ play) ………………. with them. When the weather (become) ………………. bad, it (just/ sleep) ………………. in his cage all day. Peter (play) ………………. with Kiki every day after school. There (be) ………………. many people on the road, so Peter (not/ let) ………………. the dog run into the road. He (often/ take) ………………. Kiki to a large field to enjoy the peace there. Kiki (sometimes/ be) ………………. naughty, but Peter loves it very much.

PART 2 : PRESENT PROGRESSIVE

Ex 1 : Give correct the form of verbs

  1. Look! The car (go) ………………. so fast.
  2. Listen! Someone (cry) ………………. in the next room.
  3. Your brother (sit) ………………. next to the beautiful girl over there at present?
  4. Now they (try) ………………. to pass the examination.
  5. It’s 12 o’clock, and my parents (cook) ………………. lunch in the kitchen.
  6. Keep silent! You (talk) ………………. so loudly.
  7. I (not stay) ………………. at home at the moment.
  8. Now she (lie) ………………. to her mother about her bad marks.
  9. At present they (travel) ………………. to New York.
  10. He (not work) ………………. in his office now.
  11. They (not read) ………………………… books in the sitting room right now.
  12. Look! They (play) ………………………… football.
  13. She (sweep) ………………………… the floor now.
  14. What………………………… she (do) ………………………… now?
  15. She (wash) ………………………… the clothes at the moment.
  16. Listen! Peter and Daisy (sing) ………………………… now.
  17. My brother (not watch) ………………… TV now. He (wash) ……………his car.
  18. He (study) ………………………… English this month.
  19. ………………………… you (work) ………………………… in the garden now?
  20. Peter (talk) ………………………… to Susan now.

 

Ex 2 : Rewrite with the given words :

  1. My/ father/ water/ some plants/ the/ garden.

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. My/ mother/ clean/ floor/.

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Mary/ have/ lunch/ her/ friends/ a/ restaurant.

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. They/ ask/ a/ man/ about/ the/ way/ the/ rainway/ station.

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. My/ student/ draw/ a/ beautiful/ picture .

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. He/ listen/ to the radio.

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. We/ smoke/ in the class.

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. I/ read/ a newspaper.

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. You/ watch/ T.V?

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. What/ Sam and Anne/ do?

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. That clock/ work?

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. You/ write/ a letter.

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. They/ sit/ on the bench.

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. It/ rain/ very hard.

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. She/ learn/ English.

……………………………………………………………………………………………………………………..

Email us

Zalo

0986201010

Lịch khai giảng Liên hệ Đăng ký học thử