Ngữ pháp cơ bản

Basic Grammar

Unit 32. Reported Speech (Câu tường thuật)

Reported Speech là câu tường thuật lại một lời nói của ai đó.

Đôi khi chúng ta cần tường thuật lại một lời nói của ai đó chúng ta sẽ dùng Reported Speech. Xét trường hợp sau: […]

By |March 3rd, 2009|Ngữ pháp cơ bản|0 Comments

Unit 31. Continuous Tenses (Thể tiếp diễn)

I. Cách thành lập:

Các thì tiếp diễn có chung một cách thành lập:

(be) + V.ing
[…]

By |March 3rd, 2009|Ngữ pháp cơ bản|0 Comments

Unit 30. Gerunds (Danh động từ)

GERUNDS

Xét hai câu sau:

Reading newspaper, I hear a big noise.

(Đang đọc báo, tôi nghe một tiếng ồn lớn.)
[…]

By |March 3rd, 2009|Ngữ pháp cơ bản|0 Comments

Unit 29. -ing and -ed + Clauses

Xét ví dụ sau:

Feeling tired, I went to bed early.

(Cảm thấy mệt, tôi đi ngủ sớm.)

Trong câu này:
[…]

By |March 3rd, 2009|Ngữ pháp cơ bản|0 Comments

Unit 28. Relative Clauses (Mệnh đề quan hệ)

Relative Clause là mệnh đề quan hệ.

Mệnh đề (Clause) là một phần của câu, nó có thể bao gồm nhiều từ hay có cấu trúc của cả một câu. […]

By |March 3rd, 2009|Ngữ pháp cơ bản|0 Comments

Unit 27. Passive Voice ( Thể bị động)

Passive Voice là thể bị động hay bị động cách. […]

By |March 3rd, 2009|Ngữ pháp cơ bản|0 Comments

Unit 26. Question tags (Câu hỏi đuôi)

Xét câu sau:
[…]

By |March 3rd, 2009|Ngữ pháp cơ bản|0 Comments

Unit 25. Perfect Tenses (Thì hoàn thành)

I. Cách thành lập:

Các thì hoàn thành (perfect) có chung một cách thành lập:

(have) + past participle
[…]

By |March 3rd, 2009|Ngữ pháp cơ bản|0 Comments

Unit 24. Comparison of Adjectives and adverbs (So sánh của tính từ và trạng từ)

COMPARISON OF
ADJECTIVES AND ADVERBS

Ghi chú: Các cách so sánh của tính từ đều áp dụng được cho trạng từ (adverbs). Để tiện lợi hơn, trong phần này chúng tôi gọi chung là tính từ. […]

By |March 3rd, 2009|Ngữ pháp cơ bản|0 Comments

Unit 23. Prepositions (Giới từ)

Giới từ trong tiếng Anh gọi là preposition.

Giới từ là những từ đi với danh từ hay một giả danh từ để chỉ sự liên hệ giữa các danh từ ấy với một chữ nào khác trong câu.

Các giới từ ta đã biết như: on, in, at, out, for, to,… […]

By |March 3rd, 2009|Ngữ pháp cơ bản|0 Comments