Unit 37. If I do … and If I did…
A So sánh các ví dụ sau:
(1) Sue has lost her watch. She thinks it may be at Ann’s house.
http://tienganhhangngay.com
Unit 37. If I do … and If I did…
A So sánh các ví dụ sau:
(1) Sue has lost her watch. She thinks it may be at Ann’s house.
Unit 36. Can/Could/Would you …?
A Asking people to do things (requests) Yêu cầu ai đó làm việc gì đó (lời yêu cầu):
Unit 35. Had better. It’s time …
A Had better (I’d better/you’d better)
I’d better do something = Tôi nên làm điều gì đó, nếu tôi không làm thì sẽ có thể gặp rắc rối hay nguy hiểm:
Unit 34. Should (2)
A Bạn có thể dùng should sau một số động từ, đặc biệt là các động từ sau:
Unit 33. Should (1)
A You should do something = đó là một việc nên làm. Bạn có thể dùng should để cho lời khuyên hay đưa ra ý kiến.
Unit 32. Must, musn’t, needn’t
A Must, mustn’t, needn’t
You must do something = Bạn cần thiết phải làm điều đó:
Unit 31. Must and have to
A Chúng ta dùng must và have to để diễn tả sự cần thiết phải làm một việc gì đó. Đôi khi ta dùng từ nào cũng được:
| M | T | W | T | F | S | S |
|---|---|---|---|---|---|---|
| « Apr | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| 27 | 28 | 29 | 30 | |||